Quẻ kinh dịch

Ứng dụng

Trong hệ thống học thuật phương Đông, Kinh Dịch là nền tảng của mọi môn học về thiên – địa – nhân. Bằng ngôn ngữ tượng quẻ và nguyên lý âm dương, Kinh Dịch giúp con người hiểu được quy luật vận hành của vũ trụ, từ đó ứng dụng vào đời sống, phong thủy, nhân sự và dự đoán tương lai.

Bảng Tra Quẻ Kinh Dịch là công cụ giúp bạn xác định quẻ chủ – quẻ hỗ – quẻ biến một cách nhanh chóng và chính xác, dựa trên sự kết hợp giữa tám quẻ Tiên Thiên và tám quẻ Hậu Thiên. Đây là nền tảng quan trọng khi luận đoán phong thủy nhà ở, xem hướng, chọn ngày hay hóa giải vận khí theo Đạo Dịch.

Trần Khương Fengshui Tam Gia

Cấu trúc của Bảng Tra Quẻ

Bảng tra gồm 8 quẻ Tiên Thiên (hàng ngang) và 8 quẻ Hậu Thiên (hàng dọc), khi giao nhau sẽ tạo thành 64 quẻ chủ – tượng trưng cho 64 trạng thái biến hóa của vũ trụ.

Hệ thống quẻ Tiên Thiên Hệ thống quẻ Hậu Thiên
Càn – Thiên ☰ Càn – Thiên ☰
Đoài – Trạch ☱ Đoài – Trạch ☱
Ly – Hỏa ☲ Ly – Hỏa ☲
Chấn – Lôi ☳ Chấn – Lôi ☳
Tốn – Phong ☴ Tốn – Phong ☴
Khảm – Thủy ☵ Khảm – Thủy ☵
Cấn – Sơn ☶ Cấn – Sơn ☶
Khôn – Địa ☷ Khôn – Địa ☷

Mỗi cặp Tiên – Hậu giao nhau sinh ra một quẻ Dịch mang ý nghĩa riêng biệt: ví dụ

  • Càn – Thiên / Càn – Thiên → Thuần Càn (1.1): biểu trưng cho khí dương thuần túy, khởi đầu sáng tạo.
  • Khôn – Địa / Khôn – Địa → Thuần Khôn (8.8): biểu trưng cho đất, đức nhu thuận, bao dung.
  • Ly – Hỏa / Khảm – Thủy → Ký Tế (6.3): tượng nước – lửa giao hòa, vạn vật hoàn thành.

Ý Nghĩa Ứng Dụng Trong Phong Thủy

Trong phong thủy, mỗi quẻ đều tương ứng với một trạng thái năng lượng, biểu hiện sự cát – hung của vận khí. Khi luận quẻ theo bảng tra, Trần Khương thường kết hợp cùng:

  • Hướng nhà – mệnh trạch (Bát trạch minh cảnh)
  • Thời vận – hành niên (Đại vận, tiểu vận)
  • Quẻ biến – hào động (Phân tích sâu vận động nội tại)

Từ đó, chuyển hóa năng lượng không thuận, kích hoạt tài khí – nhân khí, giúp gia chủ đạt cân bằng âm dương và an hòa trường cửu.

Cách Sử Dụng Bảng Tra Quẻ

Để tra được quẻ, bạn chỉ cần xác định quẻ ngoại (Tiên Thiên) và quẻ nội (Hậu Thiên) Ví dụ:

  • Ngoại quái: Tốn (Phong)
  • Nội quái: Khảm (Thủy)

→ Tra bảng, ta được quẻ Hoán (5.6) – tượng gió thổi trên nước, ý nghĩa là phân tán, giải tỏa, chuyển hóa nghịch cảnh.

Cách này giúp bạn nhanh chóng xác định được ý nghĩa tượng quẻ chủ đạo để luận giải vận khí.

Giá Trị Của Bảng Tra Quẻ Kinh Dịch Trong Đời Sống Hiện Đại

Dù trải qua hàng nghìn năm, Kinh Dịch vẫn giữ nguyên giá trị ứng dụng. Bảng tra quẻ ngày nay không chỉ dùng trong phong thủy, xem hướng, chọn ngày, mà còn được các chuyên gia Trần Khương vận dụng trong:

  • Tư vấn chiến lược kinh doanh (theo vận khí thời vận)
  • Cân bằng năng lượng nhà ở – văn phòng
  • Tư duy biến dịch trong quản trị và phát triển bản thân

Khi hiểu quẻ, bạn hiểu chính mình – hiểu mối quan hệ giữa bản thân và hoàn cảnh, giữa con người và tự nhiên.

Bảng Tra Quẻ Kinh Dịch không chỉ là công cụ tra cứu, mà còn là cánh cửa dẫn đến trí tuệ của vũ trụ. Dưới sự hướng dẫn của Phong Thủy Trần Khương, mỗi quẻ không còn là ký hiệu cổ xưa, mà trở thành ngôn ngữ sống, giúp bạn đọc thấu hiểu thiên đạo – hành thuận nhân đạo – dưỡng vững tâm đạo.

1-CÀN

1-CÀN

2-KHÔN

2-KHÔN

3-TRUÂN

3-TRUÂN

4-MÔNG

4-MÔNG

5-NHU

5-NHU

6-TỤNG

6-TỤNG

7-SƯ

7-SƯ

8-TỶ

8-TỶ

9-T.SÚC

9-T.SÚC

10-LÝ

10-LÝ

11-THÁI

11-THÁI

12-BĨ

12-BĨ

13-Đ.NHÂN

13-Đ.NHÂN

14-Đ.HỮU

14-Đ.HỮU

15-KHIÊM

15-KHIÊM

16-DỰ

16-DỰ

17-TÙY

17-TÙY

18-CỔ

18-CỔ

19-LÂM

19-LÂM

20 QUÁN

20 QUÁN

21-P.HẠP

21-P.HẠP

22-BÍ

22-BÍ

23-BÁC

23-BÁC

24-PHỤC

24-PHỤC

25-V.VỌNG

25-V.VỌNG

26-Đ.SÚC

26-Đ.SÚC

27-DI

27-DI

28-Đ.QUÁ

28-Đ.QUÁ

29-KHẢM

29-KHẢM

30-LY

30-LY

31-HÀM

31-HÀM

32-HẰNG

32-HẰNG

33-ĐỘN

33-ĐỘN

34-TRÁNG

34-TRÁNG

35-TẤN

35-TẤN

36-M.DI

36-M.DI

37-G.NHÂN

37-G.NHÂN

38-KHUÊ

38-KHUÊ

39-KIỂN

39-KIỂN

40-GIẢI

40-GIẢI

41-TỔN

41-TỔN

42-ÍCH

42-ÍCH

43-QUẢI

43-QUẢI

44-CẤU

44-CẤU

45-TỤY

45-TỤY

46-THĂNG

46-THĂNG

47-KHỐN

47-KHỐN

48-TỈNH

48-TỈNH

49-CÁCH

49-CÁCH

50-ĐỈNH

50-ĐỈNH

51-CHẤN

51-CHẤN

52-CẤN

52-CẤN

53-TIỆM

53-TIỆM

54-Q.MUỘI

54-Q.MUỘI

55-PHONG

55-PHONG

56-LỮ

56-LỮ

57-TỐN

57-TỐN

58-ĐOÀI

58-ĐOÀI

59-HOÁN

59-HOÁN

60-TIẾT

60-TIẾT

61-TR.PHU

61-TR.PHU

62-T.QUÁ

62-T.QUÁ

63-KÝ TẾ

63-KÝ TẾ

64-VỊ TẾ

64-VỊ TẾ



0
Hotline